У нас вы можете посмотреть бесплатно Số đếm trong tiếng Pháp (Les nombres en francais) или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
Video này giới thiệu cho các bạn các đọc số đếm trong tiếng Pháp từ số 0. Có một vài quy tắc khi đọc và ghi nhớ các số trong tiếng Pháp, các bạn cần lưu ý: Các số từ 1-16 cần học thuộc lòng Số 17 các bạn ghi nhớ quy tắc sau: 17= 10 + 7 : dix-sept 18 = 10 + 8 : dix-huit 19 = 10 + 9: dix-neuf Các bạn học thuộc các số chẵn: 20, 30, 40, 50, 60 Các số lẻ các bạn áp dụng quy tắc cộng như trên để đọc: Ví dụ: 21 = 20 + 1 = vingt-et-un 22= 20 + 2 : vingt-deux 23=20+3: vingt-trois 24 = 20 + 4: vingt-quatre 25= 20 + 5: vingt-cinq ........... Các số tiếp theo các bạn đọc tương tự nhé! Các số từ 70 đọc theo quy tắc sau: 70 = 60 + 10: soixante-dix 71 = 60 + 11: soixante et onze 72 = 60 +12: soixante-douze 73= 60 + 13: soixante-treize 74= 70 + 14: soixante-quatorz ......... Các số 80 ghi nhớ cách đọc sau: 80 = 4*20: quatre-vingts 81= (4*20)+1: quatre-vingt-un 82 = (4*20)+2: quatre-vingt-deux 83 = (4*20)+3: quatre-vingt-trois 84 =(4*20)+4: quatre-vingt-quatre 85 = (4*20)+5: quatre-vingt-cinq .................... Các số từ 90: 90 = (4*20)+10: quatre-vingt-dix 91 =(4*20)+11: quatre-vingt-onze 92 = (4*20)+12: quatre-vingt-douze 93 = (4*20)+13: quatre-vingt-treize 94 = (4*20)+14: quatre-vingt-quatorze ................ Các bạn xem hết video để biết thêm về cách đọc số trong tiếng Pháp nhé! Nếu bạn thấy video hữu ích, hãy bấm like và đăng ký kệnh để nhận được nhiều bài học mới nhé. Cám ơn các bạn!