У нас вы можете посмотреть бесплатно [Từ vựng tiếng Trung] - chủ đề Tại Khách Sạn (在酒店)- CAS Chinese или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
CAS Chinese - Ngôi nhà tiếng Trung vui vẻ - Học tiếng Trung cùng CAS ✪ Nhấn Đăng kí tại: https://bit.ly/3aOUGaZ ➥ FACEBOOK CAS Chinese : / caschinese ➥ Instagram : cas.cassiewu ➥ Tiktok : cas.cassiewu -------------------------/-------------------------------------------------- © Bản quyền thuộc về CAS Chinese © Liên hệ công việc : vongocduyen.tara@gmail.com #caschinese #hoctiengtrung -------------------------/-------------------------------------------------- ▶ Nội dung : Trong video là những từ cơ bản thường gặp nhất ( từ vựng k theo thứ tự gì , mình nghĩ tới đâu nói tới đó , các bạn thông cảm nhé ) ^^ Còn dưới Bio mình sẽ cập nhật cho các bạn thêm nhiều từ vựng hơn nữa Các bạn hãy cùng học tiếng trung với CAS nhé ! Căn hộ kiểu gia đình 家庭式房间 Jiā tíng shì fáng jiān Đặt phòng đơn 订单间 Dìng dān jiān Đặt phòng trực tiếp 直接订房 Zhí jiē dìng fáng Đặt cọc 订金 Dìng jīn Khách sạn( Hotel) 饭店 Fàn diàn Nhà nghỉ ( Motel) 汽车旅馆 Qìchē lǚguǎn Nhà trọ 小旅馆 Xiǎo lǚguǎn Mùa du lịch 旅游旺季 Lǚyóu wàngjì Nhân viên lễ tân 总台服务员 Zǒng tái fúwù yuán Nhân viên hầu phòng , bồi bàn 茶房员 Cháfáng yuán Nhân viên quét dọn 保洁人员(或清洁人员 ) Bǎojié rényuán (huò qīngjié rényuán) Nhân viên tạp vụ 杂务人员 Záwù rén yuán Điện thoại quốc tế 国际电话 Guójì diànhuà Điện thoại đường dài 长途电话 Chángtú diànhuà Điện thoại nội bộ 内线 Nèi xiàn Phòng đơn 单人房 Dān rén fáng Phòng đôi 双人房 Shuāng rén fáng Phòng tiêu chuẩn 标准间 Biāo zhǔn jiān Phòng hạng sang 高级间 Gāojí jiān Phòng thông nhau 互通房 Hùtōng fáng Thủ tục đăng ký khách sạn 入住酒店登记手续 Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù Thẻ phòng (mở cửa) 电脑房门卡 Diànnǎo fáng mén kǎ Thủ tục nhận phòng(check in) 办理住宿手续 Bànlǐ zhùsù shǒuxù Thủ tục trả phòng (check out) 办理退房 Bànlǐ tuì fáng Lễ tân 柜台 Guì tái Đại sảnh 大堂 Dà táng Bít tết 牛排 Niú pái Buffet 自助餐 Zì zhù cān Điểm tâm 点心 Diǎn xīn Đồ tráng miệng 饭后甜点 Fàn hòu tián diǎn Sâm panh 香槟 Xiāng bīn Đồ lưu niệm 纪念品 Jì niàn pǐn Giảm giá 减价 Jiǎn jià Sòng bạc 赌场 Dǔ chǎng Thanh toán 结帐 Jié zhàng Tiền mặt 现金 Xiàn jīn Tiền bo 小费 Xiǎo fèi Quầy tiếp tân 接待处 Jiēdài chù Nhân viên phục vụ 服务员 fú wù yuán Hầu bàn (餐厅) 服务员 (cāntīng) fú wù yuán Phòng tiếp đón của khách sạn 宾馆接待厅 bīn guǎn jiē dài tīng Nhân viên tiếp tân 接待员 jiē dài yuán Nhân viên bốc vác 搬运工 bān yùn gōng Valy 箱子 xiāng zi Cửa lớn 大门口 dà mén kǒu Tiền sảnh 门厅 mén tīng Phòng lớn 大堂 dà táng Phòng nghỉ ngơi 休息室 xiūxí shì Hành lang 走廊 zǒu láng Hành lang ngoài 外廊 wài láng Phòng khách 客厅 kè tīng Cầu thang 楼梯 lóu tī Thang máy 电梯 diàn tī Số phòng 房间号码 fáng jiān hàomǎ Chìa khóa phòng 房间钥匙 fáng jiān yàoshi Phòng để áo, mũ 衣帽间 yīmào jiān Phòng ăn nhỏ 小餐厅 xiǎo cāntīng Phòng café 咖啡室 kāfēi shì Quầy bán báo 售报处 shòu bào chù Thảm cỏ 草坪 cǎo píng Bể phun nước 喷水池 pēn shuǐ chí Sân 院子 yuàn zi Phòng đơn 单人房间 dān rén fáng jiān Phòng đôi 双人房间 shuāng rén fáng jiān Phòng hai giường 双床房间 shuāng chuáng fáng jiān Phòng ở cao cấp 豪华套间 háohuá tào jiān Ban công 阳台 yáng tái Bệ cửa sổ 窗台 chuāng tái Buồng tắm 浴室 yù shì Buồng tắm có vòi hoa sen 淋浴 lín yù Bồn tắm 浴盆 yù pén Vòi phun 喷头 pēn tóu Vòi hoa sen 莲蓬头 lián peng tóu Chậu rửa mặt 脸盆 liǎn pén Khăn tắm 浴巾 yù jīn Áo tắm 浴衣 yù yī Giá treo khăn mặt 毛巾架 máo jīn jià (bàn), tủ trang điểm 梳妆台 shū zhuāng tái Gương 镜子 jìng zi Mắc áo 衣钩 yī gōu Giá áo 衣架 yī jià Tủ đứng 壁柜 bì guì Tủ bát đĩa 餐具柜 cānjù guì Phòng rửa mặt, rửa tay 盥洗室 guànxǐ shì Khăn tay 手纸 shǒu zhǐ Rèm cửa sổ 窗帘 chuāng lián Cửa sổ tấm chớp 百叶窗 bǎi yè chuāng Tủ áo 依柜 yī guì Giá sách 书架 shū jià Tủ đầu giường 床头柜 chuáng tóu guì Sofa (salông) 沙发 shā fā Ghế đệm dài, ghế salông nệm 长沙发 zhǎng shā fā Giá treo mũ 帽架 mào jià Giá treo áo 衣架 yī jià Bàn trà 茶几 chá jī Đệm giường, gối đệm 床垫 chuáng diàn Khăn trải giường 床罩 chuáng zhào Thảm 毯子 tǎn zi Gối 枕头 zhěn tou Áo gối 枕套 zhěn tào Vỏ chăn 被单 bèi dān Chăn bông 棉被 mián bèi Quạt điện 电扇 diàn shàn Quạt trần 吊扇 diào shàn Quạt bàn 台扇 tái shàn Quạt thông gió 通风机 tōng fēng jī Thiết bị sưởi 暖气设备 nuǎnqì shèbèi Máy điều hòa không khí 空调 kòng tiáo Đèn tường 壁灯 bì dēng Đèn bàn 台灯 tái dēng Đèn sàn 落地灯 luòdì dēng Chao đèn 灯罩 dēng zhào Bóng đèn tròn 灯泡 dēng pào Nhiệt kế 气温表 qìwēn biǎo Lọ hoa 花瓶 huā píng Đế (giá) lọ hoa 花瓶架 huā píng jià Cắm hoa 插花 chā huā Chìa khóa 钥匙 yào shi Cái gạt tàn thuốc lá 烟灰缸 yānhuī gāng Khách sạn năm sao 五星级饭店 wǔ xīng jí fàn diàn Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế 国际直拨电话 guójì zhíbō diàn huà Dịch vụ xoa bóp 按摩服务 ànmó fúwù Dịch vụ xe taxi 出租车服务 chūzū chē fúwù Dịch vụ đặt vé hộ 代订票服务 dài dìng piào fúwù Thu đổi ngoại tệ 外币兑换 wàibì duì huàn Truyền hình cáp 闭路电视 bìlù diàn shì ▶ HI VỌNG CÁC BẠN CẢM THẤY VIDEO CÓ ÍCH VÀ HỌC CÙNG CAS HỌC TIẾNG TRUNG NHIỀU HƠN Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi !