У нас вы можете посмотреть бесплатно Học khẩu ngữ tiếng Trung siêu thực tế #14 你说这叫什么事儿啊 Bạn nói xem đây gọi là gì chứ? или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
Học khẩu ngữ tiếng Trung siêu thực tế #14 你说这叫什么事儿啊 Bạn nói xem đây gọi là gì chứ? Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 哪壶不开提哪壶 /nǎ hú bù kāi tí nǎ hú/: cái gì không muốn nhắc lại nhắc đến 2. 气不打一处来 /qì bú dǎ yí chù lái/: vô cùng bực mình 3. 花冤枉钱 /huā yuānwangqián/: tốn tiền oan 4. 人山人海 /rénshānrénhǎi/: đông nghịt 5. 亏得慌 /kuī de huāng/: rất thiệt, tiếc 6. 不是时候 /bú shì shíhou/: không đúng lúc 7. 往多了说 /wǎng duō le shuō/: nhiều nhất 8. 一窝蜂 /yìwōfēng/: chen chúc 9. 凑热闹 /còu rènao/: góp vui 10. 好家伙 /hǎojiāhuo/: hay thật 11. 就那么回事 /jiù nàme huí shì/: chỉ có thế 12. 不过如此 /búguò rúcǐ/: chẳng qua là vậy thôi 13. 大路货 /dàlùhuò/: hàng bình dân 14. 拿得出手 /ná de chū shǒu/: phù hợp (tặng người khác) 15. 打肿脸充胖子 /dǎ zhǒng liǎn chōng pàngzi/: sĩ diện hão 16. 清一色 /qīngyísè/: toàn bộ 17. 东挪西凑 /dōng nuó xī còu/: vay mượn mỗi chỗ một tí 18. 何苦来呢 /hékǔ lái ne/: sao phải khổ vậy chứ 19. 随大溜儿 /suídàliùr/: theo mọi người 20. 拣软的捏 /jiǎn ruǎn de niē/: bắt nạt 21. 咽不下这口气 /yàn bu xià zhè kǒu qì/: nuốt không trôi cục tức này 22. 讨个说法 /tǎo ge shuōfǎ/: hỏi cho ra nhẽ 23. 有后台 /yǒu hòutái/: có chống lưng 24. 说理 /shuō lǐ/: nói rõ lí lẽ 25. 胳膊能拧过大腿 /gēbo néng nǐngguo dàtuǐ/: yếu có thể địch lại mạnh 26. 来劲儿 /láijìnr/: hăng hái Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong 📌 Zalo: 0943033798 ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤