• ClipSaver
  • dtub.ru
ClipSaver
Русские видео
  • Смешные видео
  • Приколы
  • Обзоры
  • Новости
  • Тесты
  • Спорт
  • Любовь
  • Музыка
  • Разное
Сейчас в тренде
  • Фейгин лайф
  • Три кота
  • Самвел адамян
  • А4 ютуб
  • скачать бит
  • гитара с нуля
Иностранные видео
  • Funny Babies
  • Funny Sports
  • Funny Animals
  • Funny Pranks
  • Funny Magic
  • Funny Vines
  • Funny Virals
  • Funny K-Pop

Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE скачать в хорошем качестве

Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE 3 года назад

скачать видео

скачать mp3

скачать mp4

поделиться

телефон с камерой

телефон с видео

бесплатно

загрузить,

Не удается загрузить Youtube-плеер. Проверьте блокировку Youtube в вашей сети.
Повторяем попытку...
Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE
  • Поделиться ВК
  • Поделиться в ОК
  •  
  •  


Скачать видео с ютуб по ссылке или смотреть без блокировок на сайте: Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE в качестве 4k

У нас вы можете посмотреть бесплатно Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:

  • Информация по загрузке:

Скачать mp3 с ютуба отдельным файлом. Бесплатный рингтон Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE в формате MP3:


Если кнопки скачивания не загрузились НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru



Văn Phạm 41: Cách Dùng: DO & MAKE

Để học trực tiếp với TK trong tuần, hãy truy cập https://www.studyenglishwithus.com/ và đăng ký các lớp học buổi tối. 1. Do được sử dụng khi nói về công việc, việc làm hoặc nhiệm vụ (work, jobs, tasks). Tuy nhiên, những việc này không tạo ra một vật thể hữu hình. Have you done your homework? (Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?) I have guests visiting tonight so I should start doing the housework now. (Tôi có khách tối nay nên phải bắt đầu dọn nhà bây giờ.) I wouldn't like to do that job. (Tôi không thích làm công việc này.) 2. Do được dùng để chỉ hoạt động nói chung, không cụ thể. Trong những trường hợp này, những từ đi kèm thường là thing, something, nothing, anything, everything... Hurry up! I've got things to do! (Nhanh lên! Tôi có việc phải làm!) Don't just stand there - do something! (Đừng đứng đực ra như thế - làm gì đi!) 3. Đôi khi chúng ta dùng do để thay thế một động từ khi nghĩa của nó đã rõ ràng hoặc được chỉ ra trước đó. Dưới đây là một số cách nói quen thuộc (dùng trong tình huống không trang trọng) trong tiếng Anh: Do I need to do my hair? (do = brush or comb) (Tôi có cần chải tóc không?) Have you done the dishes yet? (done = washed) (Con đã rửa bát chưa thế?) I'll do the kitchen if you do the lawns (do = clean, do = mow) (Em sẽ dọn bếp nếu anh cắt cỏ.) Ngoài ra, bạn cần nhớ do cũng là trợ động từ dùng để đặt câu hỏi trong thì hiện tại đơn. (Do you like chocolate? - Bạn có thích chocolate không?) Is there anything I can do to help you? (Tôi có thể giúp gì cho anh?) 1. Make dùng để chỉ sự sản xuất, chế tạo, xây dựng (producing, constructing, creating, building) một thứ gì đó mới. Nó cũng được dùng để chỉ nguồn gốc hoặc chất liệu ban đầu dùng làm thứ gì đó. His wedding ring is made of gold. (Nhẫn cưới của anh ta làm bằng vàng.) The house was made of adobe. (Ngôi nhà được làm bằng gạch sống.) Wine is made from grapes. (Rượu được làm từ nho). The watches were made in Switzerland. (Những chiếc đồng hồ được làm từ Thụy Sĩ.) 2. Make được dùng để chỉ việc gây ra ra hành động hoặc phản ứng. Onions make your eyes water. (Hành khiến bạn chảy nước mắt.) You make me happy. (Anh khiến em hạnh phúc.) It's not my fault. My brother made me do it! (Không phải lỗi của tôi. Anh trai tôi bắt tôi làm vậy!) 3. Chúng ta dùng make cùng các danh từ chỉ kế hoạch hoặc quyết định. make the arrangements (sắp xếp) make a choice (đưa ra lựa chọn) 4. Make đi cùng danh từ chỉ việc nói (speaking) và tiếng động: make a comment (bình luận) make a noise (làm ồn) make a speech (phát biểu) 5. Dùng make với đồ ăn, đồ uống, bữa ăn: make a cake (làm bánh) make a cup of tea (pha một tách cà phê) make dinner (nấu bữa tối) Check out our new Channel, English Listening:    / @englishlisteningforyou  

Comments
  • Văn Phạm 42: Đại Từ Nhân Xưng - Pronouns 3 года назад
    Văn Phạm 42: Đại Từ Nhân Xưng - Pronouns
    Опубликовано: 3 года назад
  • Tất Cả Cụm Từ Liên Quan Đến TAKE và 50 Mẫu Câu Ví Dụ 3 года назад
    Tất Cả Cụm Từ Liên Quan Đến TAKE và 50 Mẫu Câu Ví Dụ
    Опубликовано: 3 года назад
  • 320 CÂU ĐỐI THOẠI TIẾNG ANH MỚI NHẤT TRONG ĐỜI SỐNG (Phần 2) | Phát Âm Chuẩn Bản Xứ 4 дня назад
    320 CÂU ĐỐI THOẠI TIẾNG ANH MỚI NHẤT TRONG ĐỜI SỐNG (Phần 2) | Phát Âm Chuẩn Bản Xứ
    Опубликовано: 4 дня назад
  • Văn Phạm 21: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Present Continuous 5 лет назад
    Văn Phạm 21: Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - Present Continuous
    Опубликовано: 5 лет назад
  • Văn Phạm 18: Cách Dùng Do/Does, Did, Done 5 лет назад
    Văn Phạm 18: Cách Dùng Do/Does, Did, Done
    Опубликовано: 5 лет назад
  • 04 TK: Could You Say It One More Time, Please? - Bạn Có Thể Làm Ơn Nói Lại 1 Lần Nữa Không? 5 лет назад
    04 TK: Could You Say It One More Time, Please? - Bạn Có Thể Làm Ơn Nói Lại 1 Lần Nữa Không?
    Опубликовано: 5 лет назад
  • Study English - Văn Phạm: Cụm Từ với GET 1 год назад
    Study English - Văn Phạm: Cụm Từ với GET
    Опубликовано: 1 год назад
  • #2 Học Tiếng Anh Đơn Giản Mỗi Ngày - Làm Quen Với Tiếng Anh Qua Những Câu Thông Dụng Hàng Ngày 1 месяц назад
    #2 Học Tiếng Anh Đơn Giản Mỗi Ngày - Làm Quen Với Tiếng Anh Qua Những Câu Thông Dụng Hàng Ngày
    Опубликовано: 1 месяц назад
  • Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 5: Where do You Live? 3 недели назад
    Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 5: Where do You Live?
    Опубликовано: 3 недели назад
  • More than - Less than - Fewer than [So Sánh Danh Từ] 3 года назад
    More than - Less than - Fewer than [So Sánh Danh Từ]
    Опубликовано: 3 года назад
  • Trump lại TACO với Greenland trước lãnh đạo thế giới ở Thụy Sĩ 1 час назад
    Trump lại TACO với Greenland trước lãnh đạo thế giới ở Thụy Sĩ
    Опубликовано: 1 час назад
  • Day 16: HAVE YOU HAD DINNER YET? - Bạn Đã Ăn Tối Chưa? 2 года назад
    Day 16: HAVE YOU HAD DINNER YET? - Bạn Đã Ăn Tối Chưa?
    Опубликовано: 2 года назад
  • Văn Phạm 40: Cách Dùng HAVE, HAS và HAD 3 года назад
    Văn Phạm 40: Cách Dùng HAVE, HAS và HAD
    Опубликовано: 3 года назад
  • VF Today | KHI FED BỊ CHÍNH TRỊ HÓA, THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN & KINH TẾ SẼ RA SAO? | 01/21/26 6 часов назад
    VF Today | KHI FED BỊ CHÍNH TRỊ HÓA, THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN & KINH TẾ SẼ RA SAO? | 01/21/26
    Опубликовано: 6 часов назад
  • Trump Tung Kế Hoạch “Tối Hậu Thư” Giành Greenland! Châu Âu Chao Đảo Trước Cuộc Mua Lớn Nhất Lịch Sử! 1 день назад
    Trump Tung Kế Hoạch “Tối Hậu Thư” Giành Greenland! Châu Âu Chao Đảo Trước Cuộc Mua Lớn Nhất Lịch Sử!
    Опубликовано: 1 день назад
  • MY LOVE (WESTLIFE) Học Tiếng Anh Qua Bài Hát |Thảo Kiara 2 года назад
    MY LOVE (WESTLIFE) Học Tiếng Anh Qua Bài Hát |Thảo Kiara
    Опубликовано: 2 года назад
  • DO YOU HAVE - Bạn Có .... Không? 2 года назад
    DO YOU HAVE - Bạn Có .... Không?
    Опубликовано: 2 года назад
  • АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ ПО НОВОМУ | МЕТОД, КОТОРОМУ УЧАТ В США 1 месяц назад
    АНГЛИЙСКИЙ НА СЛУХ ПО НОВОМУ | МЕТОД, КОТОРОМУ УЧАТ В США
    Опубликовано: 1 месяц назад
  • Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 6: How Many? 6 дней назад
    Bứt Phá Kỹ Năng Nói 2026 - Lesson 6: How Many?
    Опубликовано: 6 дней назад
  • Grammar 73 - Tell Someone To Do Something 2 года назад
    Grammar 73 - Tell Someone To Do Something
    Опубликовано: 2 года назад

Контактный email для правообладателей: u2beadvert@gmail.com © 2017 - 2026

Отказ от ответственности - Disclaimer Правообладателям - DMCA Условия использования сайта - TOS



Карта сайта 1 Карта сайта 2 Карта сайта 3 Карта сайта 4 Карта сайта 5