• ClipSaver
  • dtub.ru
ClipSaver
Русские видео
  • Смешные видео
  • Приколы
  • Обзоры
  • Новости
  • Тесты
  • Спорт
  • Любовь
  • Музыка
  • Разное
Сейчас в тренде
  • Фейгин лайф
  • Три кота
  • Самвел адамян
  • А4 ютуб
  • скачать бит
  • гитара с нуля
Иностранные видео
  • Funny Babies
  • Funny Sports
  • Funny Animals
  • Funny Pranks
  • Funny Magic
  • Funny Vines
  • Funny Virals
  • Funny K-Pop

DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp скачать в хорошем качестве

DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp 4 года назад

скачать видео

скачать mp3

скачать mp4

поделиться

телефон с камерой

телефон с видео

бесплатно

загрузить,

Не удается загрузить Youtube-плеер. Проверьте блокировку Youtube в вашей сети.
Повторяем попытку...
DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp
  • Поделиться ВК
  • Поделиться в ОК
  •  
  •  


Скачать видео с ютуб по ссылке или смотреть без блокировок на сайте: DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp в качестве 4k

У нас вы можете посмотреть бесплатно DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:

  • Информация по загрузке:

Скачать mp3 с ютуба отдельным файлом. Бесплатный рингтон DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp в формате MP3:


Если кнопки скачивания не загрузились НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru



DELF A1: Từ vựng về việc làm trong tiếng Pháp

Bonjour, bonjour, bienvenue dans ce cours gratuit proposé par Luqei. Chào mừng tất cả các bạn đến với khóa học miễn phí cùng Luqei. Luqei cung cấp các khóa học A1, A2, B1, B2, C1, C2 để các bạn có một hành trang thật tốt trải qua các cuộc thi DELF và DALF tiếng pháp.Nếu các bạn quan tâm tới các khóa học, hãy liên hệ với chúng mình qua trang web “luqei.com” nhé. .Cũng đừng quên bấm like, chia sẻ và đăng kí kênh cho Luqei nhé. Ngày hôm nay chúng ta cùng tiếp tục các bài học về từ vựng trong tiếng Pháp. Chủ đề ngày hôm nay về chủ đề việc làm trong tiếng Pháp. "Un(e) professeur(e) (giáo viên), "un médecin/ un doctor/ une doctoresse (bác sĩ), "un policier/ une policière" (cảnh sát), "un boulanger/ une boulangère" (người bán bánh mì), "un(e) mécanicien(ne)" (thợ sửa xe), "un(e) avocat(e)" (luật sư). Ví dụ: "Ma voiture a un problème. Je dois aller chez le mécanicien" (xe hơi của tôi có vấn đề, tôi phải đến nhà thợ sửa xe). - "Je veux aller chez le médecin pour vérifier ma santé" (tôi muốn đến nhà bác sĩ để kiểm tra sức khỏe". Ví dụ số 2 : "Le professeur a corrigé les exercices" (thầy giáo đã chữa bài tập). Ngoài ra chúng ta còn có thêm các từ như sau: "un(e) secrétaire" (thư kí), "un(e) patron/ne": ông, bà chủ, "un(e) chef" (sếp), "un(e) directeur/ directrice" (giám đốc), "un employé" (nhân viên), "un collègue" (đồng nghiệp), "un stage" (thực tập sinh). Các từ vựng chỉ địa điểm làm việc: "une entreprise/ une société" (công ty), "une usine" (nhà máy), "un bureau" (văn phòng), "un cabinet" (cabin làm việc). Ví dụ: "Je suis patron dans une société parisienne. Mes employés doivent faire ce que je décide" (tôi là ông chủ trong một công ty paris. Nhân viên của tôi phải làm theo những gì tôi quyết định". Ví dụ số 2: "Pièrre a étudé le droit . Il fait un stage dans un cabinet d'avocat" (Pièrre học luật. Anh ấy đang thực tập ở văn phòng luật). Ngoài ra, điều kiện làm việc cũng vô cùng quan trọng. "Le travail" (công việc), "les horaires" (lịch trình), "les vacances" (kỉ nghỉ), "le salaire" (lương), "la grève" (đình công). Ví dụ: "Quand est-ce que tu prends tes vacances?" (khi nào thì bạn đi nghỉ ?) - "En aout, mon entreprise est fermée" (vào tháng tám, công ty tôi sẽ đóng cửa). Một số các tính từ khác như: "agréable" (thoải mái, dễ chịu), "intéresant" (thú vị), "stressant/ fatigant" (mệt mỏi, áp lực), "dur" (khó khăn), "bien payé(e) /mal payé(e)" (được trả lương cao/ lương thấp). Ví dụ: "J’adore mon travail. C’est un travail agréable et je suis bien payée" (tôi rất yêu thích công việc của mình bởi vì tôi được trả lương cao). - "Mon travail est difficile. Les horaires sont durs et je travaille beaucoup" (công việc của tôi rất khó, lịch trình dày đặc và tôi làm việc rất nhiều). Các từ vựng khác như: "Un chômeur/une chômeuse" (người thất nghiệp), "le chômage" (nạn thất nghiệp), "un CV" (CV), "chercher du travail" (kiếm việc), "une petite annonce" (thông báo nhỏ) và "un contrat" (hợp đồng). Ví dụ: "On est au chômage. On lit les petites annonces pour chercher du travail" (chúng tôi đang thất nghiệp. Chúng tôi đọc những thông báo nhỏ để tìm việc). Cảm ơn tất cả các bạn đã theo dõi buổi học ngày hôm nay và mình hy vọng rằng với chủ đề từ vựng và giao tiếp sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày xin chào và hẹn gặp lại tất cả các bạn trong những bài học tiếp theo.

Comments
  • DELF A1: Từ vựng về trường học trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Từ vựng về trường học trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • KONTRA #21 Rymanowski, Budzisz, gen. Komornicki: Świat według Donalda Трансляция закончилась 21 час назад
    KONTRA #21 Rymanowski, Budzisz, gen. Komornicki: Świat według Donalda
    Опубликовано: Трансляция закончилась 21 час назад
  • DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Từ vựng về chăm sóc sức khỏe trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • Выучите французские вопросительные слова простым способом!🇫🇷 5 месяцев назад
    Выучите французские вопросительные слова простым способом!🇫🇷
    Опубликовано: 5 месяцев назад
  • DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Từ vựng về bệnh tật và tai nạn trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • Корейский алфавит: ПОЛНЫЙ ГАЙД 3 месяца назад
    Корейский алфавит: ПОЛНЫЙ ГАЙД
    Опубликовано: 3 месяца назад
  • phát âm tiếng Pháp
    phát âm tiếng Pháp
    Опубликовано:
  • 100 фраз, которые должен знать каждый начинающий тайский язык 7 лет назад
    100 фраз, которые должен знать каждый начинающий тайский язык
    Опубликовано: 7 лет назад
  • DELF A1: Nguyên âm [ɛ̃] và [ɑ̃] trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Nguyên âm [ɛ̃] và [ɑ̃] trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • Bai 6: Giới thiệu về người và vật (Con vật, đồ vật). Kto to jest? Co to jest? 11 дней назад
    Bai 6: Giới thiệu về người và vật (Con vật, đồ vật). Kto to jest? Co to jest?
    Опубликовано: 11 дней назад
  • Знакомство с клавиатурой. Лучшее в мире объяснение 3 года назад
    Знакомство с клавиатурой. Лучшее в мире объяснение
    Опубликовано: 3 года назад
  • Kỹ năng giao tiếp này sẽ thay đổi cuộc đời bạn 10 дней назад
    Kỹ năng giao tiếp này sẽ thay đổi cuộc đời bạn
    Опубликовано: 10 дней назад
  • DELF A1: Từ vựng về cuộc sống hàng ngày trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Từ vựng về cuộc sống hàng ngày trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • TOP 23 russische Vokabeln für Anfänger | TEIL 1 5 лет назад
    TOP 23 russische Vokabeln für Anfänger | TEIL 1
    Опубликовано: 5 лет назад
  • Informacje Telewizja Republika 23.01.2026 godzina 12:30 4 часа назад
    Informacje Telewizja Republika 23.01.2026 godzina 12:30
    Опубликовано: 4 часа назад
  • Турецкий язык для начинающих. Урок 1. Как устроен турецкий язык. Структура турецкого языка. Носитель 2 года назад
    Турецкий язык для начинающих. Урок 1. Как устроен турецкий язык. Структура турецкого языка. Носитель
    Опубликовано: 2 года назад
  • Building a Treehouse Together | Easy English Listening Story (A2 Level) 2 часа назад
    Building a Treehouse Together | Easy English Listening Story (A2 Level)
    Опубликовано: 2 часа назад
  • Học tiếng Pháp: chủ đề đi gặp bác sĩ 4 года назад
    Học tiếng Pháp: chủ đề đi gặp bác sĩ
    Опубликовано: 4 года назад
  • DELF A1: Nguyên âm [ø] [œ] trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Nguyên âm [ø] [œ] trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад
  • DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp 4 года назад
    DELF A1: Từ vựng về gia đình trong tiếng Pháp
    Опубликовано: 4 года назад

Контактный email для правообладателей: u2beadvert@gmail.com © 2017 - 2026

Отказ от ответственности - Disclaimer Правообладателям - DMCA Условия использования сайта - TOS



Карта сайта 1 Карта сайта 2 Карта сайта 3 Карта сайта 4 Карта сайта 5