У нас вы можете посмотреть бесплатно Luật luật sư số 65 năm 2006 + VBNH số 03 NGÀY 31/12/2015 - văn bản hợp nhất hiện hành áp dụng 2022 или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
1 Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1.2 Điều 2. Luật sư 1.3 Điều 3. Chức năng xã hội của luật sư 1.4 Điều 4. Dịch vụ pháp lý của luật sư 1.5 Điều 5. Nguyên tắc hành nghề luật sư 1.6 Điều 6. Nguyên tắc quản lý hành nghề luật sư Quản lý hành nghề luật sư được thực hiện theo nguyên tắc kết hợp quản lý nhà nước với phát huy vai trò tự quản của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư, bảo đảm việc tuân theo pháp luật, quy tắc đạo đức và ứng xử nghề nghiệp của luật sư. 1.7 Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư 1.8 Điều 8. Khuyến khích hoạt động trợ giúp pháp lý miễn phí 1.9 Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm 2.1 Điều 10. Tiêu chuẩn luật sư 2.2 Điều 11. Điều kiện hành nghề luật sư 2.3 Điều 12. Đào tạo nghề luật sư 2.4 Điều 13. Người được miễn đào tạo nghề luật sư 2.5 Điều 14. Tập sự hành nghề luật sư 2.6 Điều 15. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 2.7 Điều 16. Người được miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư 2.8 Điều 17. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư 2.9 Điều 18. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư 2.10 Điều 19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư 2.11 Điều 20. Gia nhập Đoàn luật sư 2.12 Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của luật sư 4.1 Điều 22. Phạm vi hành nghề luật sư 4.2 Điều 23. Hình thức hành nghề của luật sư 4.3 Điều 24. Nhận và thực hiện vụ, việc của khách hàng 4.4 Điều 25. Bí mật thông tin 4.5 Điều 26. Thực hiện dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý 4.6 Điều 27. Hoạt động tham gia tố tụng của luật sư 4.7 Điều 28. Hoạt động tư vấn pháp luật của luật sư 4.8 Điều 29. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng của luật sư 4.9 Điều 30. Hoạt động dịch vụ pháp lý khác của luật sư 4.10 Điều 31. Hoạt động trợ giúp pháp lý miễn phí của luật sư 5 Mục 2. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ 5.1 Điều 32. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư 5.2 Điều 33. Văn phòng luật sư 5.3 Điều 34. Công ty luật 5.4 Điều 35. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.5 Điều 36. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.6 Điều 37. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.7 Điều 38. Công bố nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.8 Điều 39. Quyền của tổ chức hành nghề luật sư 5.9 Điều 40. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư 5.10 Điều 41. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư 5.11 Điều 42. Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư 5.12 Điều 43. Đặt cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài 5.13 Điều 44. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài 5.14 Điều 45. Hợp nhất, sáp nhập công ty luật 5.15 Điều 46. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.16 Điều 47. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư 5.17 Điều 48. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư 6 Mục 3. HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN 6.1 Điều 49. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân 6.2 Điều 50. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 6.3 Điều 51. Thay đổi, cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân 6.4 Điều 52. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng dịch vụ pháp lý 6.5 Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng lao động 7 Chương IV. THÙ LAO VÀ CHI PHÍ; TIỀN LƯƠNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 7.1 Điều 54. Thù lao luật sư 7.2 Điều 55. Căn cứ và phương thức tính thù lao 7.3 Điều 56. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý 7.4 Điều 57. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng 7.5 Điều 58. Tiền lương theo hợp đồng lao động của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân 7.6 Điều 59. Giải quyết tranh chấp về thù lao, chi phí, tiền lương theo hợp đồng lao động 9.1 Điều 60. Đoàn luật sư 9.2 Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư 9.3 Điều 62. Các cơ quan của Đoàn luật sư 9.4 Điều 63. Điều lệ Đoàn luật sư 10 Mục 2. TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP TOÀN QUỐC CỦA LUẬT SƯ 10.1 Điều 64. Tổ chức luật sư toàn quốc 10.2 Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức luật sư toàn quốc 10.3 Điều 66. Các cơ quan của tổ chức luật sư toàn quốc 10.4 Điều 67. Điều lệ của tổ chức luật sư toàn quốc 11 Chương VI. HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM 12 Mục 1. HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM 12.1 Điều 68. Điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài 12.2 Điều 69. Hình thức hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài 12.3 Điều 70. Phạm vi hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài 12.4 Điều 71. Chi nhánh 12.5 Điều 72. Công ty luật nước ngoài 12.6 Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Danh sách phát nổi bật