У нас вы можете посмотреть бесплатно GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 25 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
#hsk6 GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 25 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 服气 /fúqì/ (v): phục 2. 军队 /jūnduì/ (n): quân đội 3. 武器 /wǔqì/ (n): vũ khí 4. 当务之急 /dāngwùzhījí/ (idiom): nhiệm vụ cấp bách 5. 承办 /chéngbàn/ (v): đảm nhận 6. 委托 /wěituō/ (v): ủy thác 7. 即将 /jíjiāng/ (adv): sắp, sẽ 8. 紧迫 /jǐnpò/ (adj): cấp bách 9. 公务 /gōngwù/ (n): việc công 10. 款待 /kuǎndài/ (v): chiêu đãi 11. 叮嘱 /dīngzhǔ/ (v): dặn dò 12. 算数 /suànshù/ (v): giữ lời 13. 逼迫 /bīpò/ (v): ép 14. 吩咐 /fēnfù/ (v): dặn dò 15. 下属 /xiàshǔ/ (n): thuộc hạ 16. 充足 /chōngzú/ (adj): đầy đủ 17. 拖延 /tuōyán/ (v): kéo dài 18. 期限 /qīxiàn/ (n): thời hạn 19. 活该 /huógāi/ (v): đáng đời 20. 探听 /tàntīng/ (v): thăm dò 21. 汇报 /huìbào/ (v): báo cáo 22. 探望 /tànwàng/ (v): thăm 23. 寒暄 /hánxuān/ (v): hàn huyên 24. 为难 /wéinán/ (v): làm khó 25. 严密 /yánmì/ (adj): kín 26. 侧面 /cèmiàn/ (n): mặt nghiêng 27. 机密 /jīmì/ (n): cơ mật 28. 保密 /bǎomì/ (v): giữ bí mật 29. 走漏 /zǒulòu/ (v): để lộ 30. 沉思 /chénsī/ (v): trầm tư suy nghĩ 31. 意图 /yìtú/ (n): ý đồ 32. 私自 /sīzì/ (adv): tự mình 33. 妥当 /tuǒdang/ (adj): ổn thỏa 34. 占领 /zhànlǐng/ (v): chiếm đóng 35. 封锁 /fēngsuǒ/ (v): bao phủ 36. 驻扎 /zhùzhā/ (v): đóng quân 37. 指定 /zhǐdìng/ (v): chỉ định 38. 响亮 /xiǎngliàng/ (adj): vang dội 39. 舱 /cāng/ (n): khoang 40. 嘱咐 /zhǔfù/ (v): dặn dò 41. 茫茫 /mángmáng/ (adj): mù mịt 42. 调动 /diàodòng/ (v): điều động 43. 一齐 /yìqí/ (adv): cùng lúc 44. 方位 /fāngwèi/ (n): hướng 45. 高涨 /gāozhǎng/ (adj): dâng trào 46. 凌晨 /língchén/ (n): rạng sáng 47. 笼罩 /lǒngzhào/ (v): che phủ 48. 启程 /qǐchéng/ (v): khởi hành 49. 大致 /dàzhì/ (adv): ước chừng 50. 圆满 /yuánmǎn/ (adj): viên mãn 51. 叹气 /tàn qì/ (v): thở dài 52. 天才 /tiāncái/ (n): thiên tài 53. 高明 /gāomíng/ (adj): cao siêu Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤