У нас вы можете посмотреть бесплатно GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 21 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
#hsk6 GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK6 BÀI 21 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 急剧 /jíjù/ (adj): nhanh chóng 2. 川流不息 /chuānliúbùxī/ (idiom): đông như mắc cửi 3. 登录 /dēnglù/ (v): đăng nhập 4. 指令 /zhǐlìng/ (n): lệnh 5. 根深蒂固 /gēnshēndìgù/ (idiom): ăn sâu bén rễ 6. 不免 /bùmiǎn/ (adv): không khỏi 7. 预言 /yùyán/ (v): dự đoán 8. 革命 /gémìng/ (v): cách mạng 9. 改良 /gǎiliáng/ (v): cải tiến 10. 欣欣向荣 /xīnxīnxiàngróng/ (idiom): thịnh vượng 11. 储备 /chǔbèi/ (v): dự trữ 12. 仓库 /cāngkù/ (n): kho 13. 结算 /jiésuàn/ (v): kết toán 14. 模式 /móshì/ (n): mô hình 15. 把手 /bǎshou/ (n): tay cầm 16. 装卸 /zhuāngxiè/ (v): tháo lắp 17. 屏幕 /píngmù/ (n): màn hình 18. 相应 /xiāngyìng/ (v): tương ứng 19. 仪器 /yíqì/ (n): thiết bị 20. 以免 /yǐmiǎn/ (conj): để tránh 21. 嫌 /xián/ (v): ghét 22. 腥 /xīng/ (adj): tanh 23. 清理 /qīnglǐ/ (v): thanh lý, làm sạch 24. 等候 /děnghòu/ (v): chờ đợi 25. 性能 /xìngnéng/ (n): tính năng 26. 便利 /biànlì/ (adj): tiện lợi 27. 把关 /bǎguān/ (v): kiểm định 28. 人工 /réngōng/ (n): sức người, thủ công 29. 过秤 /guòchèng/ (v): cân 30. 运算 /yùnsuàn/ (v): tính toán 31. 总和 /zǒnghé/ (n): tổng 32. 着重 /zhuózhòng/ (v): chú trọng 33. 虚拟 /xūnǐ/ (adj): hư cấu, ảo 34. 投票 /tóupiào/ (v): bỏ phiếu 35. 保管 /bǎoguǎn/ (v): đảm bảo 36. 羽绒服 /yǔróngfú/ (n): áo lông vũ 37. 旗袍 /qípáo/ (n): sườn xám 38. 新颖 /xīnyǐng/ (adj): mới lạ 39. 音响 /yīnxiǎng/ (n): bộ loa 40. 收音机 /shōuyīnjī/ (n): radio 41. 水龙头 /shuǐlóngtóu/ (n): vòi nước 42. 中意 /zhòngyì/ (v): vừa ý 43. 枚 /méi/ (m): cái 44. 纽扣儿 /niǔkòur/ (n): khuy áo 45. 插座 /chāzuò/ (n): ổ cắm 46. 勘探 /kāntàn/ (v): thăm dò 47. 矿产 /kuàngchǎn/ (n): khoáng sản 48. 反馈 /fǎnkuì/ (v): phản hồi 49. 款式 /kuǎnshì/ (n): kiểu dáng 50. 关怀 /guānhuái/ (v): quan tâm 51. 无微不至 /wúwēibúzhì/ (idiom): tỉ mỉ chu đáo 52. 需求 /xūqiú/ (n): nhu cầu 53. 主导 /zhǔdǎo/ (n): chủ đạo 54. 兴隆 /xīnglóng/ (adj): phát đạt Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤