У нас вы можете посмотреть бесплатно Cách Viết Công Thức Cấu Tạo Và Gọi Tên Đồng Phân Amino Axit - Hóa 12 или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
Cách Viết Công Thức Cấu Tạo Và Gọi Tên Đồng Phân Amino Axit - Hóa 12 - Nguyễn Phúc Hậu EDU. Đồng đẳng đồng phân danh pháp Amino Axit - Hóa Học 12. A. ĐỊNH NGHĨA AMINO AXIT: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH) - Công thức chung: (H2N)x – R – (COOH)y Amino axit đơn giản nhất là: H2N-COOH. Cấu tạo phân tử của amino axit: Trong phân tử amino axit, nhóm NH2 và nhóm COOH tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực. Vì vậy amino axit kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử. Phân loại Amino Axit; Dựa vào cấu tạo gốc R để phân 20 amino axit cơ bản thành các nhóm. Một trong các cách phân loại là 20 amino axit được phân thành 5 nhóm như sau: a) Nhóm 1: các amino axit có gốc R không phân cực kị nước, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Gly (G), Ala (A), Val (V), Leu (L), ILe (I), Pro (P) b) Nhóm 2: các amino axit có gốc R là nhân thơm, thuộc nhóm này có 3 amino axit: Phe (F), Tyr (Y), Trp (W) c) Nhóm 3: các amino axit có gốc R bazơ, tích điện dương, thuộc nhóm này có 3 amino axit: Lys (K), Arg (R), His (H) d) Nhóm 4: các amino axit có gốc R phân cực, không tích điện, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Ser (S), Thr (T), Cys (C), Met (M), Asn (N), Gln (Q) e) Nhóm 5: các amino axit có gốc R axit, tích điện âm, thuộc nhóm này có 2 amino axit: Asp (D), Glu (E) B. DANH PHÁP AMINO AXIT - CÁCH GỌI TÊN AMINO AXIT: a) Tên thay thế: axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng. Ví dụ: H2N–CH2–COOH: axit aminoetanoic ; HOOC–[CH2]2–CH(NH2)–COOH: axit 2-aminopentanđioic b) Tên bán hệ thống: axit + vị trí chữ cái Hi Lạp (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng. Ví dụ: CH3–CH(NH2)–COOH : axit α-aminopropionic H2N–[CH2]5–COOH : axit ε-aminocaproic H2N–[CH2]6–COOH: axit ω-aminoenantoic c) Tên thông thường: các amino axit thiên nhiên (α-amino axit) đều có tên thường. Ví dụ: H2N–CH2–COOH có tên thường là glyxin (Gly) hay glicocol C. TÍNH CHẤT VẬT LÍ AMINO AXIT: Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử), nhiệt độ nóng chảy cao (vì là hợp chất ion). CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT !!! =============================== Xem Clip Nhớ Like Và Đăng Kí Kênh Bấm Chuông Thông Báo Để Nhận Video Mới Của Miss Nguyễn Phúc Hậu EDU Nhé!!! ☆ ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE: http://bit.ly/haunguyenedu ☆ OFFICIAL FACEBOOK: / hau.nguyen.9655 ================================ © Bản quyền thuộc về Nguyễn Phúc Hậu EDU © Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup =============================== #CáchViếtCôngThứcCấuTạoVàGọiTênĐồngPhânAminoAxit #AminoAxitHóa12 #ĐồngĐẳngĐồngPhânDanhPhápAminoAxit ; #aminoacid ,