У нас вы можете посмотреть бесплатно GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 29 | Phân tích bài khóa + Dịch nghĩa | Tự học tiếng Trung или скачать в максимальном доступном качестве, видео которое было загружено на ютуб. Для загрузки выберите вариант из формы ниже:
Если кнопки скачивания не
загрузились
НАЖМИТЕ ЗДЕСЬ или обновите страницу
Если возникают проблемы со скачиванием видео, пожалуйста напишите в поддержку по адресу внизу
страницы.
Спасибо за использование сервиса ClipSaver.ru
GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK5 BÀI 29 Từ vựng và cấu trúc cần chú ý trong bài: 1. 文具 /wénjù/ (n): văn phòng phẩm 2. 利润 /lìrùn/ (v): lợi nhuận 3. 薄利多销 /bólìduōxiāo/: lãi ít bán được nhiều hàng 4. 红火 /hónghuo/ (adj): rực rỡ 5. 媒体 /méitǐ/ (n): truyền thông 6. 营业额 /yíngyè é/ (n): doanh thu 7. 干脆 /gāncuì/ (adv): dứt khoát 8. 垄断 /lǒngduàn/ (v): lũng đoạn, độc chiếm 9. 挤 /jǐ/ (adv): dồn, ép 10. 垮 /kuǎ/ (v): sập 11. 倒闭 /dǎobì/ (v): phá sản 12. 资金 /zījīn/ (n): vốn 13. 傻 /shǎ/ (adj): ngốc 14. 倒霉 /dǎoméi/ (adj): xui xẻo 15. 生态 /shēngtài/ (n): (hệ) sinh thái 16. 适当 /shìdàng/ (adj): thích hợp 17. 促使 /cùshǐ/ (v): thúc đẩy 18. 妨碍 /fáng'ài/ (v): cản trở 19. 促进 /cùjìn/ (v): đẩy mạnh 20. 合理 /hélǐ/ (adj): hợp lý 21. 万一 /wànyī/ (conj): ngộ nhỡ 22. 维持 /wéichí/ (v): duy trì 23. 饱和 /bǎohé/ (v): bão hòa 24. 不见得 /bújiànde/ (adv): chưa chắc Chúc các bạn học tốt! Thanks and love all 💖 ------------------------------------ 📌 Fanpage: Vân Anh Yoong Chinese / vananhyoongchinese 📌 Youtube: Vân Anh Yoong 📌 Instagram, tiktok: vananhyoong ✌ Cùng bạn học tốt tiếng Trung ❤ ✌ Like, follow fanpage và Subscribe kênh youtube của mình để học tiếng Trung mỗi ngày nha ❤